ngược lại

  1. contre; contrairement à; à l'encontre de
    • hành động ngược lại ý muốn của mẹ
      il agit contre la volonté de sa mère
  2. à l'inverse; inversement; réciproquement
    • ngược lại
      et inversement; et réciproquement
  3. vice versa
    • Từ Nội đi Hải Phòng ngược lại
      de Hanôi à Haiphong et vice versa
  4. au contraire; par contre
ngược lại
Mũi tên chỉ về bên trái, mũi tên ngược lại chỉ về bên phải.